| 🏡Nhãn | 👑 Vina |
|---|---|
| ✅Loại | Dây điện dân dụng |
| 🆒Mã sản phẩm | VCTF/VCmt/VCmo/VCTFK |
| Tên sản phẩm | 💎Dây điện mềm |
| 💚Quy cách | 300/500V Cu/PVC |
| 🧱Đặt hàng | 💲Bảng giá dây đôi mềm VCTF 2x |
| 📗Tài liệu | Catalogue dây đôi mềm VCTF 2x |
| 🔔Số lõi | 2 lõi 💰 |
| Sử dụng🆗 | Dây điện gia đình, văn phòng |
| 🔟Chuyên mục | Dây điện |
| Tiêu chuẩn | 🌍TCVN 6610-5; IEC 60227-5 |
Quy cách cấu tạo dây điện mềm 2 lõi
Dây điện mềm cách điện PVC có quy cách cấu tạo như sau:
Quy cách: Cu/PVC/PVC
Ký hiệu: VCmt, VCt,VCTF,VCTFK, VCmo, VCmd
Mô tả: Dây điện điện mềm 2 lõi, bọc tròn hoặc dẹt
Kết cấu: Lõi đồng bện nén cấp 5, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.
Điện áp: 300/500V hoặc 450/750V
Tiêu chuẩn: TCVN 6610-5; IEC 60227-5; BS EN (BSI) ; ICEA/UL ; GB/T 12706.1
Nhiệt độ làm việc liên tục: 70ºC
Màu sắc: Đen, ghi. Lõi chia màu các pha theo tiêu chuẩn
Sử dụng: dây điện nguồn, dây điện chiếu sáng
Bảng giá dây tròn mềm 2 lõi VCTF 2x
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Đơn giá | HSX |
|---|---|---|---|---|
| No. | mm2 | mm2 | VNĐ/m | Brand |
| 1 | VCTF 2x0.75 | dây tròn mềm 2x0.75 | 13.350 | Vina |
| 2 | VCTF 2x1.0 | dây tròn mềm 2x1.0 | 17.800 | Vina |
| 3 | VCTF 2x1.5 | dây tròn mềm 2x1.5 | 26.700 | Vina |
| 4 | VCTF 2x2.5 | dây tròn mềm 2x2.5 | 44.500 | Vina |
| 5 | VCTF 2x4 | dây tròn mềm 2x4 | 71.200 | Vina |
| 6 | VCTF 2x6 | dây tròn mềm 2x6 | 106.800 | Vina |
Đơn giá đã bao gồm VAT, dùng làm dự toán, chưa bao gồm mức chiết khấu bán hàng,chiết khấu tồn kho, chiết khấu số lượng, chiết khấu đại lý, chiết khấu nhà phân phối, Các dự án xuất khẩu sản lượng lớn được hỗ trợ thêm về dịch vụ và giá cả. Liên hệ với phòng bán hàng để được cập nhật thông tin giá cả, chiết khấu, chính sách bán hàng
Catalogue dây đôi tròn mềm VCTF 2x
Bảng thông số kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn TCVN 6610-5; IEC 60227-5
Dây cáp điện thí nghiệm phải đáp ứng tối thiếu các thiểu trong bảng dưới, và có thể sản xuất các thông số tốt hơn
| STT | Mã sản phẩm | Lõi | Cách điện | Vỏ bọc | ĐK tổng | Đ.Trở | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | P.Code | Conductor | Insunation | Sheath | Over.Dia | Resistance | Weight |
| mm² | Nº/mm | mm | mm | mm | Ω/km | kg/200m | |
| 1 | VCTF 2x0.75 | 30/0.177 | 0.6 | 0.8 | 6.4 | 26.0 | 11.9 |
| 2 | VCTF 2x1 | 30/0.2 | 0.6 | 0.8 | 6.7 | 19.5 | 13.40 |
| 3 | VCTF 2x1.5 | 30/0.24 | 0.7 | 0.8 | 7.7 | 13.3 | 18.1 |
| 4 | VCTF 2x2.5 | 50/0.24 | 0.8 | 1.0 | 9.3 | 7.98 | 27.2 |
| 5 | VCTF 2x4 | 52/0.3 | 0.8 | 1.1 | 10.7 | 4.98 | 38.9 |
| 6 | VCTF 2x6 | 80/0.3 | 0.8 | 1.2 | 12.1 | 3.30 | 52.6 |
Khái niệm, viết tắt:
P.Code: mã sản phẩm, gồm mã quy cách (VCmt, VCt,VCTF,VCTFK,CV, CXV) và tiết diện lõi
Conductor: Cấu tạo lõi, gồm số sợi, đường kính sợi. CC (compact) là các sợi được bện nén chặt
Con.Dia (Conductor diameter): Đường kính ruột dẫn
Over.Dia (Overall diameter): Đường kính ngoài (đường kính tổng)
Resistance: Điện trở một chiều (DC) lõi dẫn điện ở 20°C
Bảng giá dây mềm dẹt 2 lõi VCTFK 2x
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Đơn giá | HSX |
|---|---|---|---|---|
| No. | mm2 | mm2 | VNĐ/m | Brand |
| 1 | VCTFK 2x0.75 | dây đôi mềm dẹt 2x0.75 | 12.015 | |
| 2 | VCTFK 2x1.0 | dây đôi mềm dẹt 2x1.0 | 16.020 | |
| 3 | VCTFK 2x1.5 | dây đôi mềm dẹt 2x1.5 | 24.030 | |
| 4 | VCTFK 2x2.5 | dây đôi mềm dẹt 2x2.5 | 40.050 | |
| 5 | VCTFK 2x4 | dây đôi mềm dẹt 2x4 | 64.080 | |
| 6 | VCTFK 2x6 | dây đôi mềm dẹt 2x6 | 96.120 |
Đơn giá đã bao gồm VAT, dùng làm dự toán, chưa bao gồm mức chiết khấu bán hàng,chiết khấu tồn kho, chiết khấu số lượng, chiết khấu đại lý, chiết khấu nhà phân phối, Các dự án xuất khẩu sản lượng lớn được hỗ trợ thêm về dịch vụ và giá cả. Liên hệ với phòng bán hàng để được cập nhật thông tin giá cả, chiết khấu, chính sách bán hàng
Catalogue dây đôi mềm dẹt VCTFK 2x
Bảng thông số kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn TCVN 6610-5; IEC 60227-5
Dây cáp điện thí nghiệm phải đáp ứng tối thiếu các thiểu trong bảng dưới, và có thể sản xuất các thông số tốt hơn
| STT | Mã sản phẩm | Lõi | Cách điện | Vỏ bọc | ĐK tổng | Đ.Trở | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | P.Code | Conductor | Insunation | Sheath | Over.Dia | Resistance | Weight |
| mm² | Nº/mm | mm | mm | mm | Ω/km | kg/200m | |
| 1 | VCTFK 2x0.75 | 30/0.177 | 0.6 | 0.8 | 4.0x6.3 | 26.0 | 4.6 |
| 2 | VCTFK 2x1 | 30/0.22 | 0.6 | 0.8 | 4.2x6.7 | 19.5 | 5.3 |
| 3 | VCTFK 2x1.5 | 30/0.24 | 0.7 | 0.8 | 4.7x7.7 | 13.3 | 7.1 |
| 4 | VCTFK 2x2.5 | 50/0.24 | 0.8 | 1.0 | 5.7x9.3 | 7.98 | 10.8 |
| 5 | VCTFK 2x4 | 52/0.3 | 0.8 | 1.1 | 6.5x10.7 | 4.98 | 15.2 |
| 6 | VCTFK 2x6 | 80/0.3 | 0.8 | 1.2 | 7.3x12.1 | 3.30 | 20.8 |
Liên hệ báo giá đặt hàng
Để mua hàng cáp điện chính hãng, giá tốt quý khách có thể mua qua các đại lý , nhà Phân phối cáp điện chính hãng
Hoặc liên hệ trực tiếp kênh bán hàng online G7 Shop
để được cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá mới nhất
Tham khảo:
Chính sách bán hàng ưu đãi cho dự án đại lý, nhà phân phối, thị trường xuất khẩu mở rộng
Chính sách đặt hàng thanh toán cam kết nghiệm thu thanh toán đảm bảo chất lượng
Chính sách bảo vệ tiêu dùng và phòng vệ thương mại
Mua hàng tại gian hàng online g7shop.vn quý khách được cam kết:
- Hàng chính hãng nhà máy , đầy đủ co,cq, phiếu xuất xưởng, test chất lượng
- Giá cả rẻ nhất, chiết khấu tốt nhất. Mang tới lợi nhuận kinh doanh từ 20-30%
- Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ. Cam kết bồi thường 2-5%/ngày nếu chậm tiến độ
- Quy trình triển khai đặt hàng, hợp đồng nhanh, chuyên nghiệp. Điều khoản thỏa thuận hai chiều
- Hỗ trợ gửi hàng tồn không tính phí lưu kho từ 6 tháng - 1 năm
- Cam kết đồng hành chất lượng bảo hành cùng khách hàng. Hỗ trợ mở bảo lãnh bảo hành
- Thanh toán linh hoạt, sau khi nhận hàng, nghiệm thu, phát hành bảo lãnh với quan điểm hàng tốt dùng ổn mới thanh toán
Chính sách đại lý phân phối dây cáp điện
Tham khảo chính sách phân phối dây cáp điện :
Phân phối cáp điện Miền Bắc
Phân phối cáp điện Miền Nam
Phân phối cáp điện Miền Trung