| 🏡Nhãn | 👑 Vina |
|---|---|
| ✅Loại | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x |
| 🆒Mã sản phẩm | CXV/DSTA,SWA |
| Tên sản phẩm | 💎Cáp ngầm hạ thế |
| 💚Quy cách | 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA |
| 🧱Đặt hàng | 💲Bảng giá cáp ngầm DSTA 4x |
| 📗Thông số kỹ thuật | Catalogue cáp ngầm DSTA 4x |
| 🔔Số lõi | 4 lõi 💰 |
| Sử dụng🆗 | Cáp ngầm ba pha |
| 🔟Chuyên mục | Cáp điện |
| Tiêu chuẩn | 🌍TCVN 5935-1/IEC 60502-1 |
Quy cách cáp ngầm DSTA 4x
Cáp ngầm giáp băng thép DSTA, sợi thép SWA - có quy cách cấu tạo như sau:
Quy cách: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC; Cu/XLPE/Fr-PVC/SWA/PVC; Cu/XLPE/LSHF/STA/PVC; Cu/XLPE/LSZH/DSTA/PVC
Ký hiệu:CXV/DSTA/ATA/SWA
Mô tả: Cáp ngầm giáp băng thép 4 lõi: DSTA 4x
Kết cấu: Lõi đồng bện nén cấp 2, cách điện XLPE (HDPE), vỏ bọc PVC (Fr-PVC, LSHF, LSZH), giáp băng thép DSTA, sợi thép SWA
Điện áp: 0.6/1kV
Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1; BS EN (BSI) ; ICEA/UL ; GB/T 12706.1
Nhiệt độ làm việc liên tục: 90ºC
Màu sắc: Đen
Sử dụng: Cáp nguồn ba pha
Bảng giá ngầm DSTA 4x
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Đơn giá | HSX |
|---|---|---|---|---|
| No. | mm2 | mm2 | VNĐ/m | Brand |
| 1 | CXV/DSTA 4x1.5 | Cáp ngầm 4x1.5 | 58,740 | Vina |
| 2 | CXV/DSTA 4x2.5 | Cáp ngầm 4x2.5 | 97,900 | Vina |
| 3 | CXV/DSTA 4x4 | Cáp ngầm 4x4 | 156,640 | Vina |
| 4 | CXV/DSTA 4x6 | Cáp ngầm 4x6 | 234,960 | Vina |
| 5 | CXV/DSTA 4x10 | Cáp ngầm 4x10 | 391,600 | Vina |
| 6 | CXV/DSTA 4x16 | Cáp ngầm 4x16 | 626,560 | Vina |
| 7 | CXV/DSTA 4x25 | Cáp ngầm 4x25 | 979,000 | Vina |
| 8 | CXV/DSTA 4x35 | Cáp ngầm 4x35 | 1,370,600 | Vina |
| 9 | CXV/DSTA 4x50 | Cáp ngầm 4x50 | 1,958,000 | Vina |
| 10 | CXV/DSTA 4x70 | Cáp ngầm 4x70 | 2,741,200 | Vina |
| 11 | CXV/DSTA 4x95 | Cáp ngầm 4x95 | 3,720,200 | Vina |
| 12 | CXV/DSTA 4x120 | Cáp ngầm 4x120 | 4,699,200 | Vina |
| 13 | CXV/DSTA 4x150 | Cáp ngầm 4x150 | 5,874,000 | Vina |
| 14 | CXV/DSTA 4x185 | Cáp ngầm 4x185 | 7,244,600 | Vina |
| 15 | CXV/DSTA 4x240 | Cáp ngầm 4x240 | 9,398,400 | Vina |
| 16 | CXV/DSTA 4x300 | Cáp ngầm 4x300 | 11,748,000 | Vina |
| 17 | #{CXV/DSTA 4x400} | #{Cáp ngầm 4x400} | 15,664,000 | Vina |
Đơn giá đã bao gồm VAT, dùng làm dự toán, chưa bao gồm mức chiết khấu bán hàng,chiết khấu tồn kho, chiết khấu số lượng, chiết khấu đại lý, chiết khấu nhà phân phối, Các dự án xuất khẩu sản lượng lớn được hỗ trợ thêm về dịch vụ và giá cả. Liên hệ với phòng bán hàng để được cập nhật thông tin giá cả, chiết khấu, chính sách bán hàng
Catalogue cáp chống cháy Mica/CXV 4x
Bảng thông số kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60331; IEC 60332; BS 6387
Cáp điện thí nghiệm phải đáp ứng tối thiếu các thiểu trong bảng dưới, và có thể sản xuất các thông số tốt hơn
| STT | Mã sản phẩm | Lõi | ĐK lõi | Cách điện | Vỏ bọc | ĐK tổng | Đ.Trở | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | P.Code | Conductor | Con.Dia | Insunation | Sheath | Over.Dia | Resistance | Weight |
| mm² | Nº/mm | mm | mm | mm | mm | Ω/km | kg/km | |
| 1 | DSTA 4x1.5 | 7/0.52 | 1.7 | 0.7 | 1.8 | 15.0 | 12.1 | 347 |
| 2 | DSTA 4x2.5 | 7/0.67 | 2.2 | 0.7 | 1.8 | 15.9 | 7.41 | 409 |
| 3 | DSTA 4x4 | 7/0.86 | 2.7 | 0.7 | 1.8 | 17.4 | 4.61 | 513 |
| 4 | DSTA 4x6 | 7/1.04 | 3.3 | 0.7 | 1.8 | 18.9 | 3.08 | 631 |
| 5 | DSTA 4x10 | 7/cc | 3.6 - 4.0 | 0.7 | 1.8 | 20.3 | 1.83 | 812 |
| 6 | DSTA 4x16 | 7/cc | 4.6 - 5.2 | 0.7 | 1.8 | 22.7 | 1.15 | 1,094 |
| 7 | DSTA 4x25 | 7/cc | 5.6 - 6.5 | 0.9 | 1.8 | 26.1 | 0.727 | 1,540 |
| 8 | DSTA 4x35 | 7/cc | 6.6 - 7.5 | 0.9 | 1.9 | 29.2 | 0.524 | 1,998 |
| 9 | DSTA 4x50 | 7/cc | 7.7 - 8.6 | 1.0 | 2.0 | 33.0 | 0.387 | 2,617 |
| 10 | DSTA 4x70 | 19/cc | 9.3 - 10.2 | 1.1 | 2.2 | 39.3 | 0.268 | 3,924 |
| 11 | DSTA 4x95 | 19/cc | 11.0 - 12.0 | 1.1 | 2.4 | 43.8 | 0.193 | 5,112 |
| 12 | DSTA 4x120 | 19/cc | 12.3 - 13.5 | 1.2 | 2.5 | 48.0 | 0.153 | 6,259 |
| 13 | DSTA 4x150 | 19/cc | 13.7 - 15.0 | 1.4 | 2.7 | 53.3 | 0.124 | 7,616 |
| 14 | DSTA 4x185 | 37/cc | 15.3 - 16.8 | 1.6 | 2.9 | 58.7 | 0.0991 | 9,305 |
| 15 | DSTA 4x240 | 37/cc | 17.6 - 19.2 | 1.7 | 3.1 | 65.7 | 0.0754 | 11,845 |
| 16 | DSTA 4x300 | 37/cc | 19.7 - 21.6 | 1.8 | 3.3 | 71.6 | 0.0601 | 14,455 |
| 17 | #{DSTA 4x400} | 61/cc | 22.3 - 24.6 | 2.0 | 3.6 | 81.6 | 0.047 | 19,200 |
Khái niệm, viết tắt:
P.Code: mã sản phẩm, gồm mã quy cách (Mica/CXV, FRLS, LSHF, LSZH, FR/CXV, FRN, FSN, FRT, ZA-YJV, ZB-YJV, ZC-YJV, Z*YJV, ZR-YJV) và tiết diện lõi
Conductor: Cấu tạo lõi, gồm số sợi, đường kính sợi. CC (compact) là các sợi được bện nén chặt
Con.Dia (Conductor diameter): Đường kính ruột dẫn
Over.Dia (Overall diameter): Đường kính ngoài (đường kính tổng)
Resistance: Điện trở một chiều (DC) lõi dẫn điện ở 20°C
Liên hệ báo giá đặt hàng
Để mua hàng cáp điện chính hãng, giá tốt quý khách có thể mua qua các đại lý , nhà Phân phối cáp điện chính hãng
Hoặc liên hệ trực tiếp kênh bán hàng online G7 Shop
để được cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá mới nhất
Tham khảo:
Chính sách bán hàng ưu đãi cho dự án đại lý, nhà phân phối, thị trường xuất khẩu mở rộng
Chính sách đặt hàng thanh toán cam kết nghiệm thu thanh toán đảm bảo chất lượng
Chính sách bảo vệ tiêu dùng và phòng vệ thương mại
Mua hàng tại gian hàng online g7shop.vn quý khách được cam kết:
- Hàng chính hãng nhà máy , đầy đủ co,cq, phiếu xuất xưởng, test chất lượng
- Giá cả rẻ nhất, chiết khấu tốt nhất. Mang tới lợi nhuận kinh doanh từ 20-30%
- Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ. Cam kết bồi thường 2-5%/ngày nếu chậm tiến độ
- Quy trình triển khai đặt hàng, hợp đồng nhanh, chuyên nghiệp. Điều khoản thỏa thuận hai chiều
- Hỗ trợ gửi hàng tồn không tính phí lưu kho từ 6 tháng - 1 năm
- Cam kết đồng hành chất lượng bảo hành cùng khác hàng. Hỗ trợ mở bảo lãnh bảo hành
- Thanh toán linh hoạt, sau khi nhận hàng, nghiệm thu, phát hành bảo lãnh với quan điểm hàng tốt dùng ổn mới thanh toán
Chính sách đại lý phân phối dây cáp điện
Tham khảo chính sách phân phối dây cáp điện :
Phân phối cáp điện Miền Bắc
Phân phối cáp điện Miền Nam
Phân phối cáp điện Miền Trung