| 🏡Nhãn | 👑 Vina |
|---|---|
| ✅Loại | Cáp chống cháy CXV/FRN |
| 🆒Mã sản phẩm | FRN/FSN,CXV/Fr/FRT |
| Tên sản phẩm | 💎Cáp chống cháy |
| 💚Quy cách | 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC |
| 🧱Đặt hàng | 💲Bảng giá cáp chống cháy CXV/FRN 3x |
| 📗Tài liệu | Catalogue cáp chống cháy CXV/FRN 3x |
| 🔔Số lõi | 3 lõi 💰 |
| Sử dụng🆗 | Cáp chống cháy |
| 🔟Chuyên mục | Cáp điện |
| Tiêu chuẩn | 🌍IEC 60331,IEC 60332,BS 6387 |
Quy cách cáp chống cháy FRN/FSN 3x
Cáp chống cháy FR/CXV Fire Retandant Cable - có quy cách cấu tạo như sau:
Quy cách: Cu/Mica/XLPE/FRN/FSN; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC; Cu/Mica/XLPE/LSHF; Cu/Mica/XLPE/LSZH
Ký hiệu: Fr/CXV, CXV/FRN/FSN, Mica/CXV, FRN
Mô tả: Cáp chống cháy 3 lõi: Fr/CXV 3x
Kết cấu: Lõi đồng bện nén hoặc không nén cấp 2 theo tiêu chuẩn IEC 60228 class 2,Cách điện XLPE, HDPE
Lớp chống cháy: Băng chống cháy mica (Fire Retardant Mica tape IEC 60331-1), Vỏ bọc chống cháy lan, chống bén FRN/FSN (Flame Retardant Fr-PVC, LSHF, LSZH).
Băng chống cháy Mica tape 6387 cat C.W.Z (chống cháy trong điều kiện phun nước, va đập)
Điện áp: 0.6/1kV
Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1; BS EN (BSI) ; ICEA/UL ; GB/T 12706.1
Nhiệt độ làm việc liên tục: 90ºC
Khả năng chống cháy: 750ºC 90 phút IEC 60331-21, 830ºC 120 phút IEC 60331-1/ IEC 60331-2. 950ºC 3 giờ BS 6387 type C, 650ºC 15 phút với nước BS 6387 type W, 950ºC 15 phút có va đập BS 6387 type Z
Màu sắc vỏ: Cam, đen. Màu sắc lõi : trắng
Sử dụng: Cáp chống cháy cho hệ thống điện ba pha
Bảng giá cáp chống cháy Fr/CXV 3 lõi
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Đơn giá | HSX |
|---|---|---|---|---|
| No. | mm2 | mm2 | VNĐ/m | Brand |
| 1 | CXV/Fr 3x1.5 | Cáp chống cháy 3x1.5 | 124,155 | Vina |
| 2 | CXV/Fr 3x2.5 | Cáp chống cháy 3x2.5 | 206,925 | Vina |
| 3 | CXV/Fr 3x4 | Cáp chống cháy 3x4 | 331,080 | Vina |
| 4 | CXV/Fr 3x6 | Cáp chống cháy 3x6 | 496,620 | Vina |
| 5 | CXV/Fr 3x10 | Cáp chống cháy 3x10 | 827,700 | Vina |
| 6 | CXV/Fr 3x16 | Cáp chống cháy 3x16 | 1,324,320 | Vina |
| 7 | CXV/Fr 3x25 | Cáp chống cháy 3x25 | 2,069,250 | Vina |
| 8 | CXV/Fr 3x35 | Cáp chống cháy 3x35 | 2,896,950 | Vina |
| 9 | CXV/Fr 3x50 | Cáp chống cháy 3x50 | 4,138,500 | Vina |
| 10 | CXV/Fr 3x70 | Cáp chống cháy 3x70 | 5,793,900 | Vina |
| 11 | CXV/Fr 3x95 | Cáp chống cháy 3x95 | 7,863,150 | Vina |
Đơn giá đã bao gồm VAT, dùng làm dự toán, chưa bao gồm mức chiết khấu bán hàng,chiết khấu tồn kho, chiết khấu số lượng, chiết khấu đại lý, chiết khấu nhà phân phối, Các dự án xuất khẩu sản lượng lớn được hỗ trợ thêm về dịch vụ và giá cả. Liên hệ với phòng bán hàng để được cập nhật thông tin giá cả, chiết khấu, chính sách bán hàng
Catalogue cáp chống cháy Mica/CXV 3x
Bảng thông số kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn AS/NSZ 5000.1 ; TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60331; IEC 60332; BS 6387
Cáp điện thí nghiệm phải đáp ứng tối thiếu các thiểu trong bảng dưới, và có thể sản xuất các thông số tốt hơn
| STT | Mã sản phẩm | Lõi | ĐK lõi | Cách điện | Vỏ bọc | ĐK tổng | Đ.Trở | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | P.Code | Conductor | Con.Dia | Insunation | Sheath | Over.Dia | Resistance | Weight |
| mm² | Nº/mm | mm | mm | mm | mm | Ω/km | kg/km | |
| 1 | Mica/CXV 3x1.5 | 7/0.52 | 1.7 | 0.7 | 1.8 | 12.9 | 12.1 | 201 |
| 2 | Mica/CXV 3x2.5 | 7/0.67 | 2.2 | 0.7 | 1.8 | 13.8 | 7.41 | 245 |
| 3 | Mica/CXV 3x4 | 7/0.86 | 2.7 | 0.7 | 1.8 | 15.1 | 4.61 | 314 |
| 4 | Mica/CXV 3x6 | 7/1.04 | 3.3 | 0.7 | 1.8 | 16.2 | 3.08 | 387 |
| 5 | Mica/CXV 3x10 | 7/cc | 3.6 - 4.0 | 0.7 | 1.8 | 17.5 | 1.83 | 519 |
| 6 | Mica/CXV 3x16 | 7/cc | 4.6 - 5.2 | 0.7 | 1.8 | 19.6 | 1.15 | 716 |
| 7 | Mica/CXV 3x25 | 7/cc | 5.6 - 6.5 | 0.9 | 1.8 | 23.1 | 0.727 | 1,051 |
| 8 | Mica/CXV 3x35 | 7/cc | 6.6 - 7.5 | 0.9 | 1.8 | 25.6 | 0.524 | 1,367 |
| 9 | Mica/CXV 3x50 | 7/cc | 7.7 - 8.6 | 1 | 1.8 | 28.7 | 0.387 | 1,791 |
| 10 | Mica/CXV 3x70 | 19/cc | 9.3 - 10.2 | 1.1 | 2.0 | 32.9 | 0.2680 | 2,471 |
| 11 | Mica/CXV 3x95 | 19/cc | 11.0 - 12.0 | 1.1 | 2.1 | 36.7 | 0.1930 | 3,275 |
Khái niệm, viết tắt:
P.Code: mã sản phẩm, gồm mã quy cách (Mica/CXV, FRN/FSN, LSHF, LSZH, FR/CXV, FRN, FSN, FRT, ZA- ZB- ZC- ZR-YJV) và tiết diện lõi
Conductor: Cấu tạo lõi, gồm số sợi, đường kính sợi. CC (compact) là các sợi được bện nén chặt
Con.Dia (Conductor diameter): Đường kính ruột dẫn
Over.Dia (Overall diameter): Đường kính ngoài (đường kính tổng)
Resistance: Điện trở một chiều (DC) lõi dẫn điện ở 20°C
Liên hệ báo giá đặt hàng
Để mua hàng cáp điện chính hãng, giá tốt quý khách có thể mua qua các đại lý , nhà Phân phối cáp điện chính hãng
Hoặc liên hệ trực tiếp kênh bán hàng online G7 Shop
để được cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá mới nhất
Tham khảo:
Chính sách bán hàng ưu đãi cho dự án đại lý, nhà phân phối, thị trường xuất khẩu mở rộng
Chính sách đặt hàng thanh toán cam kết nghiệm thu thanh toán đảm bảo chất lượng
Chính sách bảo vệ tiêu dùng và phòng vệ thương mại
Mua hàng tại gian hàng online g7shop.vn quý khách được cam kết:
- Hàng chính hãng nhà máy , đầy đủ co,cq, phiếu xuất xưởng, test chất lượng
- Giá cả rẻ nhất, chiết khấu tốt nhất. Mang tới lợi nhuận kinh doanh từ 20-30%
- Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ. Cam kết bồi thường 2-5%/ngày nếu chậm tiến độ
- Quy trình triển khai đặt hàng, hợp đồng nhanh, chuyên nghiệp. Điều khoản thỏa thuận hai chiều
- Hỗ trợ gửi hàng tồn không tính phí lưu kho từ 6 tháng - 1 năm
- Cam kết đồng hành chất lượng bảo hành cùng khác hàng. Hỗ trợ mở bảo lãnh bảo hành
- Thanh toán linh hoạt, sau khi nhận hàng, nghiệm thu, phát hành bảo lãnh với quan điểm hàng tốt dùng ổn mới thanh toán
Chính sách đại lý phân phối dây cáp điện
Tham khảo chính sách phân phối dây cáp điện :
Phân phối cáp điện Miền Bắc
Phân phối cáp điện Miền Nam
Phân phối cáp điện Miền Trung